タイマー
タイマ

Danh từ chung

đồng hồ bấm giờ

JP: オーブントースターのタイマーがる。しょくパンがコンガリけた、こうばしいにおい。

VI: Tiếng chuông báo của lò nướng bánh mì vang lên, mùi thơm nồng nàn của bánh mì nướng giòn.

Danh từ chung

đồng hồ bấm giờ

Danh từ chung

người giữ thời gian

Danh từ chung

Lĩnh vực: Nhiếp ảnh

⚠️Từ viết tắt

hẹn giờ tự động

🔗 セルフタイマー

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タイマー機能きのう使つかわない。
Tôi không sử dụng chức năng hẹn giờ.
タイマーはもうセットされてるよ。
Bộ hẹn giờ đã được thiết lập rồi.
PC内部ないぶのタイマーようボタン電池でんちれた。
Pin nút của bộ đếm giờ bên trong máy tính đã hết.
トムにゆでたまごようのタイマーをあげようとおもってるんだ。
Tôi định tặng Tom chiếc hẹn giờ đun trứng.