タイポ
Danh từ chung
lỗi đánh máy; lỗi in ấn
JP: タイポみると答える気なくす。
VI: Khi thấy lỗi đánh máy, tôi mất hứng trả lời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
タイポでした。
Đó là một lỗi đánh máy.
すいません、タイポです。
Xin lỗi, tôi đã gõ nhầm.
ごめん、タイポが多くて。
Xin lỗi, tôi đã gõ nhầm nhiều quá.
「よくタイポするよね?」「うん。キーボードが私のキータッチの速さについてこれないのよ」
"Cậu hay đánh máy sai lắm nhỉ?" - "Ừ, bàn phím không theo kịp tốc độ gõ của tôi."