タイタニック号 [Hiệu]

タイタニックごう

Danh từ chung

⚠️Tên tàu

Titanic

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

タイタニックごう処女しょじょ航海こうかい沈没ちんぼつした。
Tàu Titanic đã chìm trong chuyến ra khơi đầu tiên.
かれは「タイタニックごう」の残骸ざんがい確認かくにんした。
Anh ấy đã kiểm tra xác tàu "Titanic".
1912年せんきゅうひゃくじゅうにねん、タイタニックごう処女しょじょ航海こうかいちゅう沈没ちんぼつした。
Năm 1912, con tàu Titanic đã chìm trong chuyến đi đầu tiên.
タイタニックごう最初さいしょ航海こうかいちゅう沈没ちんぼつしたのは1912年せんきゅうひゃくじゅうにねんのことだ。
Con tàu Titanic đã đắm trong chuyến hải trình đầu tiên vào năm 1912.