タイガ

Danh từ chung

rừng taiga; rừng boreal

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おれはガタイもいいしつよい。
Tôi vừa khỏe mạnh vừa mạnh mẽ.
あのフットボール選手せんしゅはガタイがいい。
Cầu thủ bóng đá đó có thân hình to lớn.