ソ連 [Liên]
蘇連 [Tô Liên]
ソれん
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử ⚠️Từ viết tắt
Liên Xô; USSR
JP: ソ連軍はアフガニスタンからの撤退を開始した。
VI: Quân đội Liên Xô đã bắt đầu rút khỏi Afghanistan.
🔗 ソビエト連邦
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ニュースはソ連崩壊のものばかりだった。
Tin tức chỉ toàn về sự sụp đổ của Liên Xô.
ソ連はわが国に対して強い態度をとった。
Liên Xô đã có thái độ mạnh mẽ đối với đất nước chúng tôi.
ソ連通学者は何を勉強しますか?
Người học về Liên Xô nghiên cứu về cái gì?
共産主義はソ連で実践された体制である。
Chủ nghĩa cộng sản là chế độ đã được thực hành ở Liên Xô.
ソ連は最後の手段としてしかその国を空爆しないだろう。
Liên Xô chỉ dùng không kích như biện pháp cuối cùng.
日本は敗戦後ソ連と平和条約を締結し損ねました。
Sau chiến tranh, Nhật Bản đã không ký được hiệp ước hòa bình với Liên Xô.
ロバート・ハンセンが、旧ソ連に秘密情報を売りさばいた容疑で逮捕された。
Robert Hansen đã bị bắt vì tội bán thông tin mật cho Liên Xô cũ.
イスラム系共和国が独立国家共同体に参加しない場合、それらの国々は独自の勢力を形成し、一触即発の民族的、宗教的な亀裂を生じかねない、とソ連、西側の消息筋は警告しています。
Nếu các quốc gia Hồi giáo không tham gia vào Cộng đồng các Quốc gia Độc lập, các nước này có thể hình thành một lực lượng riêng và gây ra những rạn nứt dân tộc và tôn giáo dễ bùng phát, theo cảnh báo từ các nguồn tin của Liên Xô và phương Tây.