ソロ
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
đơn ca
JP: 彼がソロを歌うとき、音程が外れるんじゃないかって、手に汗握っちゃうよね。
VI: Khi anh ấy hát solo, tôi lo lắng liệu anh ấy có lạc giọng không.