ソニー
Danh từ chung
⚠️Tên công ty
Sony
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
机の上のラジオはソニーの製品だ。
Cái radio trên bàn là sản phẩm của Sony.
ソニーは世界中誰でも知っている名前だ。
Sony là cái tên mà ai cũng biết trên toàn thế giới.
ソニーは従業員のやる気を引き出していますよ。
Sony đang khích lệ sự nhiệt tình của nhân viên.
私は危険を犯して敢えてソニーの株を500株買った。
Tôi đã liều lĩnh mua 500 cổ phiếu của Sony.
回収対象のソニー製充電池は累計で765万9000個となった。
Tổng số pin sạc của Sony thu hồi đã lên đến 7.659.000 chiếc.
どうぞ、ご自分のことをお話し下さい、アンソニー卿。
Xin mời, hãy kể về bản thân mình, Sir Anthony.
壁には、ピアノに向かって座っているアンソニー卿の大きな写真がかかっていました。
Trên tường có một bức ảnh lớn của Lãnh chúa Anthony đang ngồi đối diện với cây đàn piano.
ソニーが、それでは20億ドルではどうかという話を持っていったとき、CBSは断れなかったのです。
Khi Sony đề xuất mức 2 tỷ đô la, CBS không thể từ chối.
それは、アンソニー卿の80歳の誕生日でのコンサートであり、みんな切符を手に入れたがっていました。
Đó là buổi hòa nhạc mừng sinh nhật lần thứ 80 của Sir Anthony, và mọi người đều muốn có vé.