ゼーゼー
ゼイゼイ
ゼエゼエ
ぜーぜー
ぜいぜい
ぜえぜえ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thở hổn hển; thở dốc; thở khò khè
JP: ぜいぜい言いながらも、気合をいれて走り続ける。
VI: Dù thở hổn hển nhưng vẫn tiếp tục chạy bằng tất cả sức lực.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
のどがゼーゼー言います。
Cổ họng tôi đang khò khè.