セルフサービス
セルフ・サービス
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

tự phục vụ

JP: 食堂しょくどうはセルフサービスでした。

VI: Nhà ăn tự phục vụ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

カフェテリアは料理りょうり自分じぶんるセルフサービスのレストランです。
Quán ăn tự phục vụ là nơi bạn tự lấy thức ăn.
規制きせい緩和かんわすすんで、セルフサービスのガソリン給油きゅうゆ値段ねだんすこやすくなった。
Việc nới lỏng quy định đã giúp giá xăng tự phục vụ giảm một chút.