セリフ
Danh từ chung
chữ có chân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それはこっちのセリフですよ。
Đó mới là câu của tôi chứ.
それはある本のセリフですか。
Đó là lời thoại trong một cuốn sách phải không?
アメリカの尻馬に乗るなというセリフに正面から反論するのが、どれほどしんどいことだったことか。
Phản bác trực diện với lời nói "Đừng đi theo chính sách của Mỹ" đã là một việc vô cùng gian nan.
ミケランジェロがシスティナ礼拝堂の天井に人物画を描けるように、シェークスピアがセリフを書けるように、キーツが詩を書けるように、そうしたことのために無数の人々が生きて、苦しんで、死んだのはそれだけの価値があることのように思えたのだった。
Giống như Michelangelo có thể vẽ tranh trên trần nhà thờ Sistine, Shakespeare có thể viết lời thoại, và Keats có thể viết thơ, vô số người đã sống, đã khổ đau và chết vì điều đó có giá trị như vậy.