セ
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Giải Trung tâm
🔗 セントラルリーグ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ポットとティーセットが乗った、小さなカートを押して、セイカちゃんが部屋に入ってきた。
Seika-chan đã vào phòng với chiếc xe đẩy nhỏ có đặt ấm và bộ trà.
モーセは言った、「ああ、主よ、どうか、ほかの適当な人をおつかわしください」。
Moses đã nói, "Lạy Chúa, xin hãy sai người khác đi."
というのは、律法はモーセによって、恵みとまことはイエス・キリストによって実現したからである。
Bởi vì luật lệ do Moses đưa ra, còn ân sủng và sự thật thì do Jesus Christ mang lại.
わたしたちは、モーセが律法に記し、預言者たちも書いている方に出会った。それはナザレの人で、ヨセフの子イエスだ。
Chúng tôi đã gặp người mà Mose đã viết trong luật pháp và các nhà tiên tri cũng đã viết về, đó là người đến từ Nazareth, con của Joseph, là Jesus.