ズキズキ
ずきずき
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhói

JP: だるいしあたまがずきずきする。

VI: Tôi cảm thấy mệt mỏi và đầu đau nhức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまがズキズキする。
Đầu tôi đau nhói.
むねがズキズキします。
Ngực tôi đau nhói.