スープスプーン
スープ・スプーン

Danh từ chung

thìa súp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スープはスプーンでみます。
Người ta uống súp bằng thìa.
トムはスプーンでスープをかきぜた。
Tom đã khuấy súp bằng thìa.
彼女かのじょはスプーンを使つかってスープをかきぜた。
Cô ấy đã dùng thìa để khuấy súp.
かれはスプーンをスープのなかにつけた。
Anh ấy đã nhúng chiếc thìa vào bát súp.
スープのスプーンはいつもみぎはじにある。
Muỗng súp luôn ở bên phải.