スー

Danh từ chung

Sioux

Danh từ chung

sou

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その女性じょせいはスーです。
Người phụ nữ này là Sue.
スーはアメリカじん学生がくせいだ。
Sue là sinh viên người Mỹ.
スーはゆか鉛筆えんぴつひろげた。
Sue đã nhặt chiếc bút chì trên sàn.
スーはロイヤルホテルで宿泊しゅくはく手続てつづきをした。
Sue đã làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn Royal.
かれわたしをスーに紹介しょうかいした。
Anh ấy đã giới thiệu tôi với Sue.
よりによって相手あいてがノーマークのスーちゃんなんて。
Chính là Suu-chan, người mà không ai để ý tới.
今度こんどだけはスーは時間じかんどおりに会議かいぎにやってきた。
Lần này thôi, Sue đã đến cuộc họp đúng giờ.
スーとわたしはいつも仲良なかよくやってきた。
Sue và tôi luôn là bạn thân của nhau.
あんなに子供こどもきなので、スーは先生せんせいになるべきだ。
Vì Sue thích trẻ em như vậy, cô ấy nên trở thành giáo viên.
スーがかれのプロポーズをれたのにはたまげた。
Tôi ngạc nhiên khi Sue đồng ý lời cầu hôn của anh ấy.