スローモーション
スロー・モーション
Danh từ chung
chuyển động chậm
JP: その場面はスローモーションで再生された。
VI: Cảnh đó đã được phát lại bằng chế độ chậm.
Danh từ chung
di chuyển chậm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その場面をスローモーションで見たいな。
Tôi muốn xem lại cảnh đó bằng chế độ chậm.
スローモーションでその場面を見せた。
Họ đã chiếu cảnh đó bằng chế độ chậm.
それはまるでスローモーション映画を見ているようだった。
Đó giống như đang xem một bộ phim chậm.