スロベニア
スロヴェニア
Danh từ chung
Slovenia
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
「スロバキア出身だと思ってたよ」「スロベニアだよ」
"Tớ tưởng cậu đến từ Slovakia." "Không, là Slovenia đấy."
スロベニアで1番高い山はトリグラウ山です。
Núi cao nhất Slovenia là núi Triglav.