スロバキア
スロヴァキア

Danh từ chung

Slovakia

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはチェコスロバキアがとてもきです。
Tôi rất thích Czechoslovakia.
スロバキアかるんだけど、はなせない。
Tôi hiểu tiếng Slovak nhưng không thể nói được.
チェコスロバキアせいのセーターがいたいのです。
Tôi muốn mua một chiếc áo len sản xuất tại Czechoslovakia.
「スロバキア出身しゅっしんだとおもってたよ」「スロベニアだよ」
"Tớ tưởng cậu đến từ Slovakia." "Không, là Slovenia đấy."
「ロシアのほうですか?」「いいえ、スロバキアじんです」
"Bạn là người Nga à?" - "Không, tôi là người Slovakia."
スロバキアじんのオペラ歌手かしゅ一人ひとりであるルチア・ポップのことをいたことがありますか。
Bạn có từng nghe nói về Lucia Popp, một ca sĩ opera người Slovakia không?