スモッグ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
khói mù
JP: 私たちの町は、スモッグで覆われていた。
VI: Thị trấn của chúng tôi bị bao phủ bởi khói bụi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は、スモッグがひどかった。
Hôm nay, khói bụi nghiêm trọng.
彼らはスモッグで苦しんだ。
Họ đã khổ sở vì khói mù.
スモッグが東京上空にたれこめた。
Khói bụi đã phủ kín bầu trời Tokyo.
その事故はスモッグのせいであった。
Vụ tai nạn đó là do sương mù.
スモッグは植物が枯れる原因となる。
Khói bụi là nguyên nhân khiến cây cối héo úa.
スモッグは健全な肺を冒すもとである。
Khói bụi là mối đe dọa cho phổi khỏe mạnh.
空気は光化学スモッグで汚染されていた。
Không khí đã bị ô nhiễm bởi khói bụi hóa học.
大都会、たとえばロンドンでは濃いスモッグがある。
Ở thành phố lớn như London, có sương mù dày đặc.
我々の吸う空気そのものが工場の煙突から出るスモッグで汚染されている。
Không khí chúng ta hít thở đã bị ô nhiễm bởi khói từ các ống khói nhà máy.