スポーツカー
スポーツ・カー

Danh từ chung

xe thể thao

JP: あそこのスポーツカーをなさい。

VI: Nhìn chiếc xe thể thao kia kìa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはスポーツカーのマニアだ。
Anh ấy là một tín đồ của xe thể thao.
あかのスポーツカーが本当ほんとうきなの。
Tôi thực sự thích xe thể thao màu đỏ.
スポーツカーにったことある?
Bạn đã từng lái xe thể thao chưa?
あかいスポーツカーをったんだ。
Tôi đã mua một chiếc xe thể thao màu đỏ.
あかいスポーツカーがほんとき。
Tôi thực sự thích xe thể thao màu đỏ.
あそこのスポーツカーをてみろよ。
Nhìn chiếc xe thể thao kia kìa.
トムはスポーツカーを運転うんてんする。
Tom lái một chiếc xe ô tô thể thao.
トムは黄色きいろいスポーツカーをっている。
Tom có một chiếc xe thể thao màu vàng.
スポーツカーを運転うんてんするのははじめてではないです。
Đây không phải là lần đầu tiên tôi lái một chiếc xe thể thao.
トムがスポーツカーってることらなかったの?
Bạn không biết Tom có chiếc xe thể thao à?