スポイト
スポイド

Danh từ chung

ống tiêm; ống nhỏ giọt

JP: インキ補充ほじゅうびんのキャップをはずし、スポイトでインキをげ、マーカーの吸収きゅうしゅうたい適量てきりょう滴下てきかしてください。

VI: Hãy tháo nắp chai mực bổ sung, dùng bơm tiêm hút mực lên và nhỏ một lượng vừa phải vào bộ phận hấp thụ của cây bút dạ.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

ống nhỏ mắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

使つかてスポイトはどうか。
Có phải bạn đang nói về ống nhỏ giọt dùng một lần không?