スペースシャトル
スペース・シャトル
Danh từ chung
tàu con thoi
JP: スペースシャトルは地球についても私たちに知識を与えてくれる。
VI: Tàu con thoi không gian cũng cung cấp cho chúng ta kiến thức về Trái Đất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私の夢はスペースシャトルで旅することです。
Giấc mơ của tôi là đi du lịch bằng tàu con thoi vũ trụ.
スペースシャトルの爆発はまだ私の記憶に新しい。
Vụ nổ của tàu con thoi không gian vẫn còn mới trong ký ức của tôi.
そのスペースシャトルは、宇宙ステーションに行くために設計された。
Con tàu vũ trụ đó được thiết kế để đi đến trạm vũ trụ.
その宇宙飛行士は、スペースシャトルの中でたくさんの実験をしなければならなかった。
Người phi hành gia đó đã phải thực hiện nhiều thí nghiệm trong tàu con thoi.