スペイン人 [Nhân]

スペインじん

Danh từ chung

người Tây Ban Nha

JP: わたし彼女かのじょがスペインじんであるということをっている。

VI: Tôi biết cô ấy là người Tây Ban Nha.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえはスペインじんじゃないだろう。
Cậu không phải người Tây Ban Nha phải không?
わたしはスペインじんです。
Tôi là người Tây Ban Nha.
「スペインじんなの?」「ちがうけど、スペインできるよ」
"Bạn là người Tây Ban Nha phải không?" "Không, nhưng tôi biết tiếng Tây Ban Nha."
「スペインじんですか?」「いや、でもスペインできるよ」
"Bạn là người Tây Ban Nha à?" "Không, nhưng tôi biết tiếng Tây Ban Nha."
あのひとおくさんは、英語えいごだけでなくスペインはなします。
Vợ người kia không chỉ nói được tiếng Anh mà còn nói được tiếng Tây Ban Nha.
かれはメキシコじんなので英語えいご発音はつおんはスペインふうになる。
Vì anh ấy là người Mexico nên phát âm tiếng Anh của anh ấy có âm hưởng Tây Ban Nha.
この高校こうこうにはなんにんのスペイン教師きょうしがいますか。
Trường trung học này có bao nhiêu giáo viên dạy tiếng Tây Ban Nha?
スペインから帰国きこくするひと全員ぜんいん14日間じゅうよんにちかん自主じしゅ隔離かくり義務付ぎむづけた。
Họ đã bắt buộc cách ly tự nguyện 14 ngày đối với tất cả những người trở về từ Tây Ban Nha.
スペインじんよるすずしさのなか散歩さんぽするのが大好だいすきだ。
Người Tây Ban Nha rất thích đi dạo vào buổi tối mát mẻ.
かれはメキシコじんなので英語えいご発音はつおんがスペインふうになってしまう。
Vì anh ấy là người Mexico nên phát âm tiếng Anh của anh ấy có âm hưởng Tây Ban Nha.

Hán tự

Từ liên quan đến スペイン人