スペアタイヤ
スペア・タイヤ

Danh từ chung

lốp dự phòng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スペアタイヤはありますか?
Có lốp dự phòng không?
くるまにスペアタイヤをんでますか?
Bạn đã để lốp dự phòng trong xe chưa?
パンクしたタイヤをはずしてスペアタイヤを取付とりつけられるように、トムはくるまをジャッキアップした。
Tom đã nâng xe lên bằng kích để thay lốp dự phòng sau khi lốp xe bị thủng.