スピーチコンテスト
スピーチ・コンテスト
Danh từ chung
cuộc thi hùng biện
JP: 彼は先月、スピーチコンテストで優勝したそうだ。
VI: Nghe nói anh ấy đã giành chiến thắng trong cuộc thi phát biểu vào tháng trước.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
英語のスピーチコンテストに参加しますか。
Bạn có tham gia cuộc thi phát biểu tiếng Anh không?
スピーチコンテストは11月9日に行われた。
Cuộc thi phát biểu đã được tổ chức vào ngày 9 tháng 11.
彼女はスピーチコンテストで1等賞を取った。
Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi phát biểu.
スピーチコンテストは文部省後援のもとに開催された。
Cuộc thi phát biểu được tổ chức dưới sự bảo trợ của Bộ Giáo dục.
彼女はスピーチコンテストで1等賞を獲った。
Cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi phát biểu.
彼女は英語のスピーチコンテストでいかんなくその才能を発揮した。
Cô ấy đã thể hiện tài năng của mình trong cuộc thi nói tiếng Anh.
みんなが驚いたことに、マイクはスピーチコンテストで一位を取った。
Đến mọi người cũng ngạc nhiên khi Mike đạt giải nhất trong cuộc thi phát biểu.
学校時代、私は英語のスピーチコンテストによく参加したものでした。
Thời đi học, tôi thường tham gia các cuộc thi phát biểu tiếng Anh.