スパート
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
Lĩnh vực: Thể thao
bùng nổ
JP: 艇長はボートレースの最後のラップで、乗組員をおだてて、レースを勝ち取るため、スパートをかけた。
VI: Thuyền trưởng đã động viên thủy thủ đoàn trong vòng cuối cùng của cuộc đua thuyền, và tăng tốc để giành chiến thắng.