スパッツ

Danh từ chung

quần bó

JP: どの学校がっこうであっても、体操たいそうは、スパッツやハーフパンツばかりだ。

VI: Ở bất kỳ trường học nào, đồng phục thể dục cũng chỉ gồm quần legging và quần short.

🔗 レギンス

Danh từ chung

bọc giày

Danh từ chung

bọc giày

🔗 ゲートル

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うちの体操たいそうふくって普通ふつうたんパンだったのに今日きょうからきゅうにスパッツになっちゃったのね。
Dù trước đây đồng phục thể dục của chúng tôi là quần short bình thường, nhưng từ hôm nay bỗng dưng chuyển thành quần tất rồi.