ストーブ
ストーヴ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

lò sưởi

JP: かれはストーブでからだあたためた。

VI: Anh ấy đã sưởi ấm bằng lò sưởi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ストーブをつけた。
Tôi đã bật lò sưởi.
ストーブった?
Bạn đã tắt bếp chưa?
本当ほんとうにストーブをした?
Bạn đã thực sự tắt bếp chưa?
ストーブちゃんとした?
Bạn đã tắt lò sưởi chưa?
サミはあたらしいストーブをった。
Sami đã mua một cái bếp mới.
トムはストーブにをつけました。
Tom đã bật lửa cho bếp lò.
ストーブでからだあたためなさい。
Hãy sưởi ấm bằng lò sưởi.
ストーブからはいのぞいてください。
Vui lòng lấy tro ra khỏi lò sưởi.
彼女かのじょさむかったのでストーブをけた。
Cô ấy đã bật lò sưởi vì cảm thấy lạnh.
ふゆさむいので、ストーブをつけます。
Mùa đông lạnh nên tôi sẽ bật lò sưởi.