ストレス発散 [Phát Tán]
ストレスはっさん
Danh từ chung
giảm căng thẳng; xả stress
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ストレス発散に食べまくる。
Tôi ăn uống để giải tỏa căng thẳng.
それだとストレスを発散できますね。
Như vậy thì bạn có thể giải tỏa được stress.
教師はときどき生徒たちのストレスを発散させてやらなければならない。
Đôi khi giáo viên cần giúp học sinh giải tỏa căng thẳng.
いかにストレスを発散するかって事が大切だね。この世の中生きていくには。
Quan trọng là phải biết cách giải tỏa căng thẳng. Để sống trong thế giới này, điều đó rất quan trọng.