ステレオ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chung
âm thanh stereo
🔗 モノラル
Danh từ chung
máy stereo
JP: 私はあの店で新しいステレオを買った。
VI: Tôi đã mua một chiếc stereo mới ở cửa hàng đó.
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
stereo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ステレオをかけても構わないかい。
Tôi có thể bật stereo không?
ステレオにレコードをかけてください。
Hãy bật đĩa vào stereo.
自分のステレオを持っています。
Tôi có một dàn âm thanh stereo của riêng mình.
ステレオの音が大きすぎますよ。
Âm lượng của stereo quá lớn.
ステレオの音、小さくしてよ。
Hãy vặn nhỏ âm thanh của dàn stereo lại.
少しステレオの音を小さくしてください。
Làm ơn vặn nhỏ âm lượng của dàn âm thanh một chút.
私のステレオはあなたのより音質が悪い。
Dàn âm thanh của tôi kém hơn của bạn.
このステレオの修理にいくらかかりますか。
Chi phí sửa cái dàn âm thanh này là bao nhiêu?
ジョンは当分の間ステレオ無しで我慢しなければならない。
John phải chịu đựng một thời gian dài không có stereo.
彼はそのような値段でステレオを買う事はできなかった。
Anh ấy không thể mua chiếc stereo với mức giá đó.