スコッチ

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

rượu Scotch

JP: ジョンはスコッチを、メアリーはバーボンをむ。

VI: John uống rượu Scotch, còn Mary uống rượu Bourbon.

🔗 スコッチウイスキー

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

vải tweed Scotland

🔗 スコッチツイード

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは自分じぶん書類しょるいカバンからスコッチのボトルをし、メアリーに手渡てわたした。
Tom lấy một chai Scotch từ cặp tài liệu của mình và đưa cho Mary.

Từ liên quan đến スコッチ