スクランブル

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

tranh giành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはスクランブルエッグをつくった。
Tom đã làm trứng bác.
トムは、スクランブルエッグならつくれる。
Tom có thể làm trứng bác.
トムは、スクランブルエッグしかつくれない。
Tom chỉ biết làm trứng bác.
トムが唯一ゆいいつつくれるのは、スクランブルエッグだけだ。
Tom chỉ biết làm món trứng bác mà thôi.