スキューバダイビング
スクーバダイビング
スキューバ・ダイビング
スクーバ・ダイビング
スキューバーダイビング
スクーバーダイビング
スキューバー・ダイビング
Danh từ chung
lặn có bình khí
JP: スキューバダイビングをやったことがありますか。
VI: Bạn đã từng lặn biển bằng bình khí chưa?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
スキューバダイビング、やってみたかったのよ。
Tôi đã muốn thử lặn biển từ trước rồi.
スキューバダイビングほど面白いものはない。
Không có gì thú vị bằng lặn biển bằng bình khí.
昨日、スキューバダイビングしてたら、大きなタコがいたよ。
Hôm qua, khi lặn biển, tôi đã thấy một con bạch tuộc to.
1年にどれくらい頻繁にスキューバダイビングに行きますか。
Bạn đi lặn bao nhiêu lần một năm?