スキャン

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

quét

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

レポートをスキャンするためだけに、学校がっこうやコンビニにくのはとても大変たいへんなのでプリンターがしいです。
Việc chỉ đi đến trường hay cửa hàng tiện lợi để scan báo cáo rất phiền phức nên tôi muốn có máy in.
手書てがきしたレポートをスキャンしてPDFになおしてから、データをおくらないといけないためプリンターが必須ひっす状況じょうきょうです。
Tôi cần máy in để quét báo cáo viết tay thành PDF rồi mới gửi dữ liệu.

Từ liên quan đến スキャン