スカッと
スカっと
すかっと
スカーッと
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
sảng khoái
JP: 言いたかった事を全部言ったら胸がすかっとした。
VI: Sau khi nói hết những điều muốn nói, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
🔗 すっきり
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thanh lịch