スカイプ

Danh từ chung

⚠️Tên sản phẩm

Skype

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スカイプではなせるよ。
Chúng ta có thể nói chuyện qua Skype.
今夜こんやスカイプできる?
Tối nay có thể Skype không?
しばらくスカイプはやらないことにした。
Tôi quyết định sẽ không dùng Skype một thời gian.
トムとメアリーはよくスカイプする。
Tom và Mary thường xuyên Skype.
トムとメアリーはよくスカイプではなす。
Tom và Mary thường xuyên nói chuyện qua Skype.
スマホってるならスカイプのアプリをれたらいいのに。電話でんわだいもったいないじゃん。
Nếu bạn có smartphone thì nên cài đặt ứng dụng Skype, tiết kiệm cước điện thoại lắm.