スカ

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

ska

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブースカ大好だいすきの水田すいでんさんは、偶然ぐうぜんはいったみせでめざとくブースカグッズをつけて早速さっそくうことにした。
Anh Mizuta, người rất thích Buska, tình cờ vào một cửa hàng và nhanh chóng mua các món đồ Buska mà anh phát hiện.