スエズ運河 [Vận Hà]
スエズうんが
Danh từ chung
kênh đào Suez
JP: スエズ運河とパナマ運河は国際管理化におくべきでしょうか。
VI: Liệu kênh đào Suez và Panama nên được quản lý quốc tế không?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
船はスエズ運河を通り抜けた。
Con tàu đã đi qua kênh đào Suez.