スイートルーム
スイート・ルーム

Danh từ chung

phòng suite (trong khách sạn)

JP: スイートルームのあまりの豪華ごうかさにウットリした。

VI: Tôi đã choáng ngợp trước sự xa hoa của phòng suite.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

スイートルームをおねがいします。
Xin hãy cho tôi một phòng suite.
彼女かのじょはホテルのスイートルームをひとめにした。
Cô ấy đã chiếm hữu một mình căn phòng suite của khách sạn.
このスイートルームはわたしんでいるマンションのさんばいひろさだ。
Căn hộ dạng suite này rộng gấp ba lần căn hộ tôi đang ở.