スイッチを入れる [Nhập]
スイッチをいれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bật công tắc
JP: テレビのスイッチを入れて下さい。
VI: Hãy bật công tắc ti vi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
マイクのスイッチ入れて。
Bật công tắc micro đi.
ルーシーは電気のスイッチを入れました。
Lucy đã bật công tắc đèn.
炊飯器のスイッチを入れてね。
Hãy bật công tắc của máy nấu cơm nhé.
洗濯機のスイッチ入れるの忘れてた。
Tôi quên bật công tắc máy giặt.
洗濯機に洗濯物も洗剤も入れたのに、スイッチ押すの忘れてた。
Tôi đã cho quần áo và bột giặt vào máy giặt nhưng quên bấm nút.
彼はテレビのスイッチを入れて、テレビの前に座ったまま、すぐに眠り込んでしまった。
Anh ấy đã bật ti vi và ngồi trước ti vi nhưng ngủ thiếp đi ngay lập tức.