ジンジン
じんじん
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ngứa ran (đau); nhói (với đau); châm chích; cảm giác tê
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
ồn ào (rung chuông)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジン・トニックをください。
Xin một ly gin tonic.
このジンをトニック水で割ろう。
Chúng ta hãy pha gin này với nước tonic.
その女は出てきたジンライムを一口で飲み干した。
Người phụ nữ đã uống cạn ly Gin Lime chỉ trong một hơi.
彼にウイスキーかジンをすすめたが、彼はどちらもいらないと言った。
Tôi đã gợi ý anh ấy uống Whiskey hay Gin, nhưng anh ấy nói không cần.