ジャンボ
Tính từ đuôi naDanh từ chung
cỡ lớn
Danh từ chung
máy bay lớn
🔗 ジャンボジェット
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あのジャンボジェット機は400人乗れる。
Chiếc máy bay Jumbo kia có thể chở 400 người.
ジャンボ尾崎ほど人気のあるプロゴルファーは日本にいない。
Không có golfer nào ở Nhật Bản được yêu thích như Jumbo Ozaki.