ジャングル
Danh từ chung
rừng rậm
JP: この船はジャングルを通りぬける。
VI: Con tàu này sẽ đi qua rừng rậm.
Danh từ chung
Lĩnh vực: âm nhạc
nhạc jungle
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ライオンはジャングルの王様です。
Con sư tử là vua của rừng xanh.
彼らはジャングルに道を通した。
Họ đã mở đường qua rừng.
野生の動物はジャングルに住む。
Động vật hoang dã sống trong rừng rậm.
探検隊は大きなジャングルを通り抜けた。
Đoàn thám hiểm đã đi qua một khu rừng lớn.
彼はアマゾンのジャングルを探検した。
Anh ấy đã khám phá rừng Amazon.
我々はジャングルを切り開いて進んだ。
Chúng tôi đã mở đường qua rừng rậm và tiến lên.
彼はジャングルで大きな危険をおかした。
Anh ta đã gặp nguy hiểm lớn trong rừng.
彼はジャングルでの冒険についての本を書いた。
Anh ta đã viết một cuốn sách về những cuộc phiêu lưu trong rừng.
彼はジャングルに住んでいる間にマラリアにかかった。
Anh ta đã mắc bệnh sốt rét khi sống trong rừng.
もし建物の取り壊しが無制限に行われるなら、美しい町が単なるコンクリート・ジャングルになる危険があるのである。
Nếu việc phá dỡ các tòa nhà được tiến hành không giới hạn, có nguy cơ thành phố xinh đẹp này sẽ trở thành một khu rừng bê tông.