ジャンク

Danh từ chung

đồ bỏ đi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジャンクフードはべないよ。
Tôi không ăn đồ ăn vặt đâu.
ジャンクフードがきなんだ。
Tôi thích ăn đồ ăn vặt.
トムはジャンクフードを一切いっさいべない。
Tom không ăn đồ ăn vặt.
トムはジャンクフードはひかえてるのよ。
Tom đang hạn chế ăn đồ ăn vặt.
一番いちばんきなジャンクフードはなにですか?
Món đồ ăn vặt yêu thích của bạn là gì?
あのころはジャンクフードばかりべてた。
Hồi đó tôi toàn ăn đồ ăn vặt.
かれはジャンクフード中毒ちゅうどくになっている。
Anh ấy đang nghiện thức ăn nhanh.
トムはむかしはジャンクフードをそんなにべなかった。
Trước đây Tom không ăn nhiều đồ ăn vặt.
ジャンクフードはぎないようにしてるよ。
Tôi cố gắng không ăn quá nhiều đồ ăn vặt đâu.
トムは以前いぜんはジャンクフードをたくさんべていた。
Trước đây Tom ăn nhiều đồ ăn vặt.