ジャズる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

nhảy jazz

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

sôi động; vui vẻ

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

hợp nhau; ăn ý; hòa hợp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジャズはきじゃない。
Tôi không thích jazz.
ぼくはジャズがきだ。
Tôi thích jazz.
わたしはジャズがきです。
Tôi thích nhạc jazz.
トムはジャズがきだ。
Tom thích nhạc jazz.
かれはジャズに夢中むちゅうだ。
Anh ta đam mê jazz.
ジャズはわたし専門せんもんではない。
Jazz không phải là chuyên môn của tôi.
トムはボストンのジャズシンガーだ。
Tom là ca sĩ jazz ở Boston.
あなたもジャズがきですか。
Bạn cũng thích jazz à?
クラシックよりもジャズをこのんできききます。
Tôi thích nghe jazz hơn là classical.
彼女かのじょはジャズに興味きょうみがある。
Cô ấy có hứng thú với nhạc jazz.