ジッパー
Danh từ chung
khóa kéo
JP: このジッパーはきつい。
VI: Cái khóa kéo này hơi chật.
🔗 ファスナー
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はかばんのジッパーを開けた。
Anh ấy đã mở khóa túi ra.
ジッパーが途中で引っかかって、上がらなくなってしまった。
Cái khóa kéo bị kẹt giữa chừng và không kéo lên được nữa.