ジグソー
Danh từ chung
cưa lọng
JP: 比較的難しいジグソーだと感じました。
VI: Tôi cảm thấy đây là một câu đố jigsaw tương đối khó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジグソーとは糸鋸の事で、名前の由来はそこからきているの。
Jigsaw là một loại cưa lọng, và tên gọi của nó cũng bắt nguồn từ đó.
ジグソーとは糸鋸の事で、名前はそこに由来しているの。
Jigsaw có nghĩa là cưa lọng, và cái tên đó xuất phát từ đó.