ジグザグ

Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

zíc zắc

JP: みち急斜面きゅうしゃめんをジグザグにのぼっていた。

VI: Con đường dốc đứng uốn lượn zigzag lên dốc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

UFOは飛行機ひこうきとは到底とうていおもえないジグザグのうごきで、ひがしやまんでいった。
UFO đã bay theo hướng đông của ngọn núi với những động tác zigzag không thể là máy bay.
UFOは飛行ひこう物体ぶったいとは到底とうていおもえないジグザグのうごきで、ひがしやまんでいった。
UFO đã bay về phía núi phía đông với những động tác lắc lư khó có thể coi là của một vật thể bay thông thường.