ジェットコースター
ジェット・コースター

Danh từ chung

tàu lượn siêu tốc

JP: 宙返ちゅうがえりするジェットコースターにったら、気持きもわるくなっちゃった。

VI: Tôi cảm thấy buồn nôn sau khi đi tàu lượn làm nhào lộn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ジェットコースターはこわいな。
Tàu lượn siêu tốc thật đáng sợ.