シーフード

Danh từ chung

hải sản

JP: ここは、この地域ちいきではけて最高さいこうのシーフードレストランだ。

VI: Đây là nhà hàng hải sản tốt nhất khu vực này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

シーフードがきです。
Tôi thích hải sản.
シーフードがきだな。
Bạn thích hải sản nhỉ.
シーフード、めちゃきよ。
Tôi rất thích hải sản.
ここ、このあたりではだんトツに美味おいしいシーフードレストランなんだ。
Đây là nhà hàng hải sản ngon nhất khu vực này.
わたしたちは海老えびやそののシーフードではらいっぱいになった。
Chúng ta đã no nê với tôm và các loại hải sản khác.
わたしたちはロブスターやのシーフードでおなかいっぱいになった。
Chúng tôi đã no nê với tôm hùm và các món hải sản khác.