シーツ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

ga trải giường

JP: 彼女かのじょはベッドにきれいなシーツをいた。

VI: Cô ấy đã trải ga giường sạch sẽ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このシーツ、湿しめっぽいよ。
Tấm ga trải giường này hơi ẩm.
竿さおにシーツを全部ぜんぶしました。
Tôi đã phơi hết các tấm ga trên dây.
どうしてシーツがれてるの?
Tại sao ga trải giường lại ướt?
彼女かのじょ自分じぶんのベッドにシーツをいた。
Cô ấy đã trải ga trên giường của mình.
すりらすのはシーツではなくくつにしろ。
Đừng mài mòn ga giường, hãy mài mòn giày của bạn.
はははベッドに綺麗きれいなシーツをいた。
Mẹ đã trải ga giường sạch.
あなたはシーツを片付かたづけて。わたしはベッドをととのえるから。
Bạn gấp chăn đi, tôi sẽ dọn dẹp giường.
ベッドのうえにシーツが2まいあった。
Trên giường có hai tấm ga trải.
かあさんが、ベッドにきれいなシーツをいてくれました。
Mẹ đã trải ga giường sạch cho tôi.
かあさんが、ぼくのベッドにきれいなシーツをかけてくれた。
Mẹ đã trải ga giường sạch cho tôi.

Từ liên quan đến シーツ